NGHIÊN CỨU MÔ PHỎNG ĐƯỜNG CONG ỨNG SUẤT-BIẾN DẠNG CỦA THÉP KHÔNG GỈ SUS304
DOI:
https://doi.org/10.62985/j.huit_ojs.vol26.no1E.352Từ khóa:
Mô phỏng, SUS304, đường cong ứng suất-biến dạng, phương trình Ramberg-Osgood.Tóm tắt
SUS304 là loại thép không gỉ (hay còn gọi là inox) là vật liệu rất phổ biến và được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới hiện nay. SUS304 có nhiều ưu điểm nổi bật như khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ gia công, tính thẩm mỹ cao và an toàn cho sức khỏe. Vì vậy, vật liệu này được sử dụng trong hầu hết các ứng dụng ở mọi lĩnh vực như thực phẩm, y tế, các công trình kiến trúc, v.v. Trong nghiên cứu này, đường cong ứng suất-biến dạng của thép không gỉ SUS304 được mô phỏng. Từ đó cho thấy, cách thép không gỉ SUS304 phản ứng dưới tải trọng và cung cấp thông tin quan trọng về độ bền kéo, độ cứng, khả năng biến dạng dẻo và khả năng chống phá hủy của nó. Kết quả mô phỏng chỉ ra rằng (1) Độ dốc ban đầu của đường cong ứng suất-biến dạng cho thấy độ cứng của vật liệu, tức là khả năng chống biến dạng ban đầu khi chịu tải; (2) Điểm trên đường cong ứng suất-biến dạng mà vật liệu bắt đầu biến dạng vĩnh viễn là giới hạn chảy; (3) Điểm cao nhất trên đường cong ứng suất-biến dạng biểu thị độ bền kéo tối đa của vật liệu trước khi nó bắt đầu co thắt và cuối cùng là đứt gãy; (4) Khoảng cách từ điểm chảy đến điểm đứt gãy cho thấy, khả năng biến dạng dẻo của vật liệu SUS304 và (5) Đường cong ứng suất-biến dạng kết thúc ở điểm đứt gãy, biểu thị khả năng chịu tải cuối cùng của vật liệu.
Tài liệu tham khảo
[1] Elga, Stainless Steel Technical Handbook. Gothenburg, Sweden: Elga, 2016.
[2] chrome-extension://efaidnbmnnnibpcajpcglclefindmkaj/https://ucpcdn.thyssenkrupp.com
[3] legacy/UCPthyssenkruppBAMXUK/assets.files/material-data-sheets/stainless-steel/stainless-steel-1.4301-304
[4] https://www.metalshims.com/t-304-Stainless-Steel-technical-data-sheet.aspx
[5] T. Altan and A. E. Tekkaya, Eds., Sheet Metal Forming: Fundamentals. Materials Park, OH, USA: ASM International, 2012.
[6] Serope Kalpakjian, Manufacturing Engineering and Technology. Addision-Wesley Publishing Company, 2014.
[7] W. D. Callister and D. G. Rethwisch, Materials Science and Engineering an Introduction. John Wiley & Sons, Inc, 2014.
[8] JIS – Japanese Industrial Standard, JIS G 4304:2012: Hot-rolled stainless steel plate, sheet and strip. Translated and Published by Japanese Standards Association 2015.
[9] https://www.atlassteels.com.au/documents/Atlas304-304L.pdf
[10] G. Gadamchetty, A. Pandey, and M. Gawture, “On practical implementation of the Ramberg-Osgood model for FE simulation,” SAE International Journal of Materials and Manufacturing, vol. 9, no. 1, pp. 200–205, 2016, doi: https://doi.org/10.4271/2015-01-9086.
[11] https://mechanicalc.com/reference/mechanical-properties-of-materials
[12] https://en.wikipedia.org/wiki/Ramberg%E2%80%93Osgood_relationship
[13] https://learnfea.com/stress-strain-curve-approximation-2
[14] T.T. Nguyễn, Lý thuyết biến dạng dẻo kim loại. Hà Nội: Nhà xuất bản Giáo dục, 2004.
[15] C. D. Lê, Vật liệu học. Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 2000.
[16] M. P. Groover, Fundamentals of Modern Manufacturing. New York: John Wiley & Sons, Inc., 2020.
[17] Nguyễn Hoành Sơn, Cơ tính vật liệu. Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 2002.


